xanh nước biển

xanh nước biển

Chiếc áo khoác của cô bé có màu xanh nước biển.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chỉ màu sắc: "xanh nước biển" màu xanh đậm, giống như màu của nước biển sâu, thường được gọi là màu xanh lam đậm hoặc màu xanh hải quân. Màu này nằm trong dải màu xanh lam, độ đậm tối hơn màu xanh da trời.
dụ sử dụng
  • (Chiếc áo sơ mi màu xanh đậm như nước biển trông rất phù hợp với anh ấy.)
  • ( ấy dùng màu xanh lam đậm để sơn tường, làm căn phòng thêm phần đẳng cấp.)
  • (Bầu trời ban đêm sắc xanh đậm, tương tự màu nước biển sâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xanh nước biển" thường được dùng trong lĩnh vực thời trang, thiết kế nội thất, hội họa để miêu tả một tông màu cụ thể.
  • "màu xanh nước biển": cụm từ nhấn mạnh sắc thái màu sắc.
    • Màu xanh nước biển một trong những màu sắc được ưa chuộng trong trang phục công sở. (Tông màu xanh đậm này thường xuất hiện trong vest, áo khoác tính lịch sự.)
Biến thể từ gần giống
  • Xanh lam: màu xanh dương nói chung, bao gồm cả xanh da trời xanh nước biển.
  • Xanh thẫm: màu xanh đậm, có thể xanh hoặc xanh dương, nhưng thường nhấn mạnh độ tối.
  • Xanh hải quân: từ mượn từ tiếng Anh (navy blue), đồng nghĩa với xanh nước biển.
  • Xanh da trời: màu xanh nhạt hơn, giống màu bầu trời trongtrái nghĩa về độ đậm với xanh nước biển.
Từ đồng nghĩa
  • Lam đậm: màu xanh lam độ đậm cao.
  • Xanh biển: cách nói tắt của xanh nước biển, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
Thành ngữ liên quan
  • Xanh như nước biển: so sánh màu sắc với nước biển, nhấn mạnh sự trong xanh đậm.
    • Đôi mắt của ấy xanh như nước biển. (Mắt ấy màu xanh lam đậm, sâu thẳm.)